Translate

Google Voice/Chan Motif
SourceTranslationState
17
Google Voice (Motif)
Dịch vụ Google Voice (Motif)
18
Google Voice Password
Mật khẩu Google Voice
19
Google Voice Phone Number
Số điện thoại Google Voice
20
Google Voice Status Message
Thông điệp báo tình trạng Google Voice
21
Google Voice Username
Tên người dùng Google Voice
22
Google Voice/Chan Motif
Google Voice/Chan Motif
23
Manage Google Voice Trunks with Chan Motif
Quản lý các trung kế Google Voice với Chan Motif
24
Send Unanswered to Google Voicemail
Gửi một cuộc gọi không được trả lời tới Google Voicemail
25
Send unanswered calls to Google voicemail after 25 seconds<br />Note: You MUST route this to a device that can answer. Example: IVRs and Phone directories can NOT answer
Gửi các cuộc gọi đã không được trả lời tới thư thoại Google sau 25 giây<br />Lưu ý: Bạn PHẢI định tuyến các cuộc gọi này tới một thiết bị có thể trả lời. Ví dụ: các IVR và các danh bạ điện thoại KHÔNG thể trả lời
26
Status
Tình trạng
27
This is the priority of where google will route an inbound call. A higher number has a higher priority. We believe that:<ul><li>Windows Gtalk client is 20</li><li>GMail is 24</li><li>Pidgin would be 0 or 1</li></ul>The range of acceptable values is -128 to +127. Anything else will be reset to the highest or lowest value.
Đây là ưu tiên cho nơi mà google sẽ định tuyến một cuộc gọi đến. Một số cao hơn sõ có quyền ưu tiên cao hơn. Chúng tôi tin rằng::<ul><li>khách hàng Window Gtalk là 20</li><li>Gmail là 24</li><li>Pidgin sẽ là 0 hoặc 1</li></ul>. Khoảng giá trí có thể chấp nhận dduowwcj là từ -128 đến +127. Bất kỳ điều gì khác sẽ được cài đặt lại đến giá trị cao nhất hoặc thấp nhất.

Loading…

Things to check

Glossary

Source Translation
No related strings were found in the glossary.

Source information

Source string location
motif.i18n.php:4
Source string age
3 years ago
Translation file
i18n/vi/LC_MESSAGES/motif.po, translation unit 22
String priority
Medium
Failing checks